越南语一些常用单词词汇表

  • 格式:doc
  • 大小:98.00 KB
  • 文档页数:29

实用文档

标准文案 A

A-rập -- 阿拉伯

à -- 助词(表疑问)

ạ -- 助词(表尊敬)

Á Phi -- 亚非

ai -- 谁

anh -- 哥, 你

anh ấy -- 他

anh trai -- 哥, 胞兄

B

ba 三

bà 奶奶;女士

bác 伯伯

bài 课文,一首

bàn 桌子

bàn tay 手掌

bạn bè 桌子

bạn gái 女朋友

bạn học 同学

bảng đen 黑板

bao 多少 实用文档

标准文案 bao giờ 何时

bao nhiêu 多少

bảo 吩咐

báo 报纸

bao cáo 报告

Bắc Đái Hà 北戴河

Bắc Kinh 北京

bằng 相等,等于

bằng nhau 相等

bận 忙

bây giờ 现在

bé 小

béo 胖

Bỉ 比利时

biết 知道

biểu hiện 表现

Bình 平(人名)

bình thường 平常

bò 牛

bó 一束

bổ ngữ 补语

bộ 部 实用文档

标准文案 bộ môn 部门

buổi tối 晚上

buồn 忧愁

buồng 房间

bút lông 毛笔

bức 幅,张

tôm 虾

tôm he 龙虾

cua 蟹

gà 鸡

vịt 鸭

vịt quay 烤鸭

ngỗng 鹅

cá 鱼

sườn chua ngọt 糖醋排骨

chim quay 烧乳鸽

thịt 肉

thịt lợn 猪肉

thịt bò 牛肉

thịt cừu 羊肉

tái dê 涮羊肉 实用文档

标准文案 trứng 蛋

canh 汤

rau 蔬菜

rau cải xanh 青菜

rau cải trắng 白菜

rau chân vịt 菠菜

rau thơm 香菜

rau sa lách 生菜

rau cần 芹菜

dưa chuột 黄瓜

đậu phụ 豆腐

cà chua 蕃茄

rượu 酒

bia 啤酒

sữa 牛奶

nước quả 果汁

嗯!~~

--dúng vị (味道真好)!

--rau đặc sắc ( 特色菜 )

--mầu sắc hương vị đủ cả (色香味俱全)!

实用文档

标准文案 一道好菜却要多种调味品, Ví dụ (比如):

--muối 盐

--xì dầu 酱油

--dấm 醋

--bột ngọt 味精

--mật ong 辣椒

--dầu vừng 麻油

--mỡ lợn 猪油

--dầu hào 蚝油

--dầu đậu nành 豆油

--dầu cải 茶油

--dầu dừa 椰子油

--dầu sa lát 色拉油

--hương liệu 香料

--hồ tiêu 胡椒

--hương hồi 茴香

--tinh bột 淀粉

--mù tạ 芥末

--nước mắm 鱼露

--mắm tôm 虾酱

--mắm trứng cá 鱼子酱 实用文档

标准文案 --gia vị 调味品

--đường 糖

--vân vân(等等)! c

cà phê 咖啡

các 各,诸

cách 办法

Cam-pu-chia 柬埔寨

cảm ơn 感谢

cán bộ 干部

cao 高

cặp tóc 发夹

cần thiết 需要,必要

câu 句子

cậu 你(年青人昵称)

cấp 级

cây dừa 椰子树

cha 父亲

chào 问候用语

chào anh 你好(男)

chào chị 你好(女)

cháu 孩子,侄子 实用文档

标准文案 chăn 被子

chân 脚

chè 茶

chết 死

(续):

chỉ 指

chị 姐

chia tay 分手

chiến

战士

chiếu bóng 电影

chim 鸟

chính trị 政治

chịu khó 刻苦

chờ 等待

chợ 集市

Chợ Đồng Xuân 同春市场

chơi 玩 实用文档

标准文案 chủ

nghĩa 主义

chủ ngữ 主语

chủ nhiệm 主任

chú ý 注意

chúc 祝贺

chúng ta 咱们

chuyện trò 聊天

chữ 字

chứ 助词(含反诘之意)

chưa 未

có 有