越南常用语
- 格式:pdf
- 大小:667.76 KB
- 文档页数:5


越南语-常用外贸成语,俗语和习惯用语
爱莫能助/力不从心 : Lực bất tçng tâm
白闻不如一见:Trăm nghe không bằng 1 thấy
别具一格: Phong cách riäng, độc đáo
不言而喻: Không nèi cũng rõ, không nèi cũng hiểu, hai năm rõ mười
财源茂盛达三江: Tiền của nhiều như nước đổ vào
穿空子:Lợi dụng sơ hở
车到山前必有路: Không nän dừng trước khè khăn nhất định sẽ cè cách vượt qua
趁热打铁: Mượn giè bẻ măng, giậu đổ båm leo, tã nước theo mưa
朝夕相处: Sớm tối cè nhau
大功告成: Việc lớn đã thành, việc lớn đã làm song
但愿如此: Chỉ mong như vậy, chỉ mong như thế
当之无愧: Hoàn toàn xứng đáng
得心应手: Thuận buồm suôi giè; muồn gå được lấy; cầu được ước thấy
登峰造极: Đạt tới đỉnh cao; län đến tột đỉnh; län đến cực điểm
大功告成: Việc lớn đã thành, việc đã làm song.
各付各的: Của ai người ấy trả
供不应求: Cung không đủ cầu
光辉灿烂: Quang minh; xán lạn
果断利索: Quả quyết; quyết đoán
含糊其辞: Ăn nèi úp mở; ăn nèi ậm ờ 毫无疑问: Không chút nghi ngờ
第一课:a 哥哥 anh
一、常用单字:
谁 ai
人人 ai ai
爱情 ái tình / tình yêu
安心 an tâm / yên tâm / an lòng
哥哥 anh ( anh trai )
表哥 anh họ
睡衣 áo ngủ
婚纱 áo cưới
二、单字补给站:我的家人
爷爷 ông nội
奶奶 bà nội ( bà )
爸爸 ba ( bố )
妈妈 má ( mẹ )
哥哥 anh ( anh trai )
姊姊 chị
三、常用例句开口说:
你是谁? Anh là ai ?
请放心 Xin cứ an tâm
我只有一个哥哥 Tôi chỉ có một người anh
他是我的表哥 Anh ấy là anh họ của tôi
这件睡衣好美 Cái áo ngủ này đẹp quá
我喜欢这件婚纱 Tôi thích cái áo cưới này
第二课:ă 吃ăn
一、常用单字:
上相 ăn ảnh
吃越式麵包夹肉 ăn bánh
吃喜酒 ăn cưới
吃素 ăn chay
吃点心 ăn điểm tâm
吃馆子 ăn nhà hàng
领薪水 ăn lương
收贿 ăn đút lót / ăn tiền
二、单字补给站:称谓用语
弟弟 em trai
妹妹 em gái
叔叔 chú
阿姨 gì
伯父 bác trai
伯母 bác gái
三、常用例句开口说:
她照相很上相 Cô ấy chụp hình ăn ảnh lắm
我喜欢吃越式麵包夹肉 Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt
她吃长斋 Cô ấy ăn chay trường
晚餐上馆子吃 Bữa tối đi ăn nhà hàng
我们是领月薪 Chúng tôi ăn lương hàng tháng
请拒绝收贿 Xin cự tuyệt ăn đút lót
1. 你好,很高兴见到您!
2. 早上好!希望您有一个美好的一天。
3. 下午好!愿您度过一个愉快的下午。
4. 晚上好!祝您晚上愉快。
5. 欢迎来到越南!希望您在这里度过一个难忘的时光。
6. 祝贺您来到这个美丽的国家!
7. 希望您在越南享受到美食和文化的魅力。
8. 祝福您在越南旅行中收获美好的回忆。
9. 愿您在越南感受到热情友好的人民。
10. 期待与您共同探索越南的奇妙之处。
11. 祝福您在越南找到内心的宁静和平衡。
12. 愿您在越南遇到善良和真诚的人们。
13. 祝贺您品尝到越南独特而美味的菜肴。
14. 愿您在越南体验到令人难以置信的自然风光。
15. 希望您在越南结交许多新朋友,并建立长久的友谊。
16. 祝福您在越南旅行中充满冒险和刺激。
17. 祝愿您在越南的旅程中感受到无尽的快乐和欢笑。
18. 愿您在越南找到灵感和创造力的源泉。
19. 希望您在越南度过一个愉快而放松的假期。
20. 祝福您回到家后,对越南留下美好的回忆,并期待再次见面。
第一课
I, 常用人称代词。
ông 爷爷 bà 奶奶
bố 爸爸 mẹ 妈妈
chú 叔叔 cô 女老师,阿姨,姑姑
anh 哥哥 chị 姐姐
em 弟,妹 ( em trai 弟弟,em gái 妹妹)
** 向对方打招呼时 。
chào cô 老师好,阿姨好。
chào anh 哥哥好
chào chị 姐姐好 ....
II, 数字
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
III, 语音a
元音 : a ă â o ô
辅音 : b t th
IV, 音节练习
ba bo bô
ta to tô
tha tho thô
V, 单词*句子
ô 雨伞 ba 三
ô tô 汽车 không 不,吗? về 回 nhà 家
Bạn về nhà không?
你回家吗?
Về 回
Không về 不回
Bạn ăn cơm không?
你吃饭吗?
Ăn 吃
Không ăn 不吃。
第二课
I. 语音
元音: u , e , ê , i(y)
辅音: m , n , v , h , ng(ngh) , nh , l .
II, 声调
( )ma , mo , mu 。
( \ )mà , mò , mù 。
( / )má, mó, mú 。
( ? )mả ,mỏ ,mủ 。
(~) mã, mõ ,mũ 。
( . ) mạ ,mọ ,mụ 。
III , 单词
m : mũ 帽子
mì 面 : mì sợi 面条
mì tôm 泡面
n : na 释迦果
no 饱
nó 它
v : và 和
về 回
h : ho 咳嗽
họ 他们,姓 ng : ngô 玉米