卡巴得翻译-饲料添加剂越南语翻译
- 格式:doc
- 大小:39.50 KB
- 文档页数:3
卡巴得
新型实用抗菌促生长饲料添加剂
一、产品简介:
化学名称和结构或CH-NNHCOOCH
2(2-喹噁啉基甲叉基)
肼基甲酸甲脂:
卡巴得又名卡巴多,卡巴氧,痢立清,是(喹噁啉)抗菌类。
生长促进剂中代表性品种。
卡巴得抗菌谱较广,对革兰氏阴性菌(例:如大肠杆菌,沙门氏杆菌)特别敏感;对革兰氏阳性菌(例:葡萄球菌、链球菌)的最小抑菌浓度也优于金霉素,因而
卡巴得能有效控制猪赤痢及细菌性下痢,卡巴得具有蛋白同化作用,对促进猪的生长及改善饲料转化率具有显著的效果。
二、技术指标:
外观:黄色微细 PH值:4.0-7.0(1g/100m/h20)
含量(以于基汁)≥98
干燥失重≤1.0%
使用特点:
对乳、仔猪红痢、黄痢、白痢、细菌性下痢有奇效。
促进生长,提高饲料报酬,日增重可提高15-20%
饲料报酬高,成本低于其它抗生素。
安全性如对人、畜、无害,对环境无污染。
添加在粉料、颗粒料、预混料拌均很稳定。
用法与用量:每吨饲料加量(g)
小猪50克、中猪100克、大猪60公斤以上不宜添加。
停药期30天,
包装25公斤/桶
储存、通风、阴凉、干燥处。
Kabbah được
Là một loại sản phẩm mới và có hiệu quả kháng khuẩn cao
1.Giới thiệu sản phẩm:
Tên Hóa chất và công thức phân tử : CH-NNHCOOCH
(2 - methyle Quinoxaline-dựa-yl)
Hiđrazin acid methyl este:
Kabbah cũng được biết đến làCarbadox, anti-kiết lị, thuộc loại thuốc kháng sinh Quinoxaline
Kabbah là một loại thuốc tiêu biểu thúc đẩy sinh trưởng và phát triển so với các sản phẩm cùng loại. đồng thời cũng là một sản phẩm kháng khuẩn có hiệu quả rộng hơn và đặc biệt nhạy cảm đối với khuẩn Gram-vi âm tính (chẳng hạn như: Escherichia coli hoặc E.coli, Salmonella(khuẩn xan-mô-nen-la)).Đối với khuẩn Gram-vi dương tính (chẳng hạn như: staphylococcus--khuẩn cầu chùm vàstreptococcus-kuẩn liên cầu), Kabbah cũng có hiệu quả cao hơn so vơi Chlorotetracycline (C22H23ClN2O8 ), hoặc aureomycin.
Kabbah có thể kiểm soát hiệu quảđối với các bệnh kiết lỵlợn vàtiêu chảy do vi khuẩn, Kabbah cũng có thểđồng hóa chất đạm trong việc thúc đẩy sựtăng trưởng của lợn và cải thiện tỷ lệ chuyển hoá thức ăn có hiêu quả cao.
2. chỉ tiêu kỹ thuật:
Bề ngoài: màu Vàng, hạt nhỏĐộ PH : 4.0-7 .0 (1g/100m/h20)
hàm lượng : ≥ 98
trọng lượng tổn thất khi sấy ≤ 1,0%
Hiệu quả chủ yếu:
Có hiệu quảđặc biệt để phòng chống heo sữa, heo con mắc bệnh kiết lỵđỏ, kiết lỵ vàng, tiêu chảy màu trắng.
T húc đẩy sinh trưởng, cải thiện và nâng cao hiệu quả chếlượng của thức ăn, hàng ngày có thểtăng cân 15-20%.
hiệu quả và lợi ích thức ăn gia súc cao và chi phí thấp hơn các loại thuốc kháng sinh khác.
tinh an toàn cao và vô hại đối với con người, động vật, không có ô nhiễm môi trường.
Bổsung vào Cám đạm đặc và Cám hỗn hợp, premix trộn rất ổn định.
Cách sử dụng vàhàm lượng sử dụng: gram/1tấn
Heo con : 50 g/1t , heo lớn : 100g/1t, heo nặng hơn 60 kg không nên sử dụng sản phẩm này
ngừng sử dụng sản phẩm này 30 ngày trước khi xuất chuồng
Đóng gói : 25 kg / thùng
Bảo quản: đểởnơi khô ráo, thoáng mát.。