chap2习题课
- 格式:ppt
- 大小:339.00 KB
- 文档页数:11


《越南语基础2》部分练习参考答案第1课IX. Dịch các câu sau đây sang tiếng Hán (把下列句子翻译成汉语):1. Đây là một vấn đề khó trả lời.这是一个难以回答的问题。
2. Kia cũng là khách sạn năm sao.那也是一家五星级宾馆。
3. Nga là người Việt Nam. Nga học tiếng Hán.阿娥是越南人。
阿娥学汉语。
4. Đấy không phải là chị Hồng, đấy là chị Liễu.那不是阿红,那是阿柳。
5. Tôi là sinh viên, không phải là người bán hàng.我是大学生,不是售货员。
6. Bạn Vương là người Trung Quốc. Bạn Vương học tiếng Việt.小王是中国人。
小王学越南语。
7. Bạn An là một lớp trưởng tốt. Chúng tôi đều quý bạn An.阿安是一位好班长。
我们都爱戴阿安。
8. Họ quét nhà, chúng tôi kê bàn ghế, còn các anh lau bảng và đổ rác.他们扫地,我们摆桌椅,你们擦黑板和倒垃圾。
X. Dịch các câu sau đây sang tiếng Việt (把下列句子翻译成越南语):1. 这是步行街吗?Đây có phải là phố đi bộ không?2. 你们是中国留学生吗?Các bạn có phải là lưu học sinh không?3. 阿雄是河南人,不是广东人。
Lesson 2 Breakfast or lunch?It was Sunday. I never get up early on Sundays. I sometimes stay in bed until lunch time. Last Sunday I got up very late. I looked out of the window. It was dark outside. 'What a day!' I thought. 'It's raining again.' Just then, the telephone rang. It was my aunt Lucy. 'I've just arrived by train,' she said. 'I'm coming to see you.''But I'm still having breakfast,' I said.'What are you doing?' she asked.'I'm having breakfast,' I repeated.'Dear me,' she said. 'Do you always get up so late? It's one o'clock!'New words and expressions 生词和短语until prep. 直到outside adv. 外面ring v. (铃、电话等)响aunt n. 姑,姨,婶,舅母repeat v. 重复参考译文第二课早餐还是午餐?那是个星期天,而在星期天我是从来不早起的,有时我要一直躺到吃午饭的时候。
上个星期天,我起得很晚。
我望望窗外,外面一片昏暗。