越南语学习

  • 格式:doc
  • 大小:96.50 KB
  • 文档页数:32

第一课:a 哥哥 anh

一、常用单字:

谁 ai

人人 ai ai

爱情 ái tình / tình yêu

安心 an tâm / yên tâm / an lòng

哥哥 anh ( anh trai )

表哥 anh họ

睡衣 áo ngủ

婚纱 áo cưới

二、单字补给站:我的家人

爷爷 ông nội

奶奶 bà nội ( bà )

爸爸 ba ( bố )

妈妈 má ( mẹ )

哥哥 anh ( anh trai )

姊姊 chị

三、常用例句开口说:

你是谁? Anh là ai ?

请放心 Xin cứ an tâm

我只有一个哥哥 Tôi chỉ có một người anh

他是我的表哥 Anh ấy là anh họ của tôi 这件睡衣好美 Cái áo ngủ này đẹp quá

我喜欢这件婚纱 Tôi thích cái áo cưới này

第二课:ă 吃ăn

一、常用单字:

上相 ăn ảnh

吃越式麵包夹肉 ăn bánh

吃喜酒 ăn cưới

吃素 ăn chay

吃点心 ăn điểm tâm

吃馆子 ăn nhà hàng

领薪水 ăn lương

收贿 ăn đút lót / ăn tiền

二、单字补给站:称谓用语

弟弟 em trai

妹妹 em gái

叔叔 chú

阿姨 gì

伯父 bác trai

伯母 bác gái

三、常用例句开口说:

她照相很上相 Cô ấy chụp hình ăn ảnh lắm 我喜欢吃越式麵包夹肉 Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt

她吃长斋 Cô ấy ăn chay trường

晚餐上馆子吃 Bữa tối đi ăn nhà hàng

我们是领月薪 Chúng tôi ăn lương hàng tháng

请拒绝收贿 Xin cự tuyệt ăn đút lót

第三课:â 恩惠 âm

一、常用单字:

阴历 âm lịch

音乐 âm nhạc

声音 âm thanh

幽暗 âm u

温暖 âm áp

水壶 âm nước

茶壶 ấm trà

饮食 ẩm thực / ăn uống

二、单字补给站:职业

医生 bác sĩ

警察 cảnh sát

农人 nông dân / dân cày

工人 công dân ( công nhân )

邮差 người đưa thư 上班族 dãn đi làm

三、常用例句开口说:

农历春节我要回台湾 Tết âm lịch tôi phải về Đài Loan

我喜欢听音乐 Tôi thích nghe âm nhạc

今天是阴天 Hôm nay trời âm u

今天天气温暖 Hôm nay trời âm áp

给我一壶热水 Cho tôi một ấm nước nóng

给我一壶热茶 Cho tôi một ấm trà nóng

第四课:b 今天 bữa nay

一、常用单字:

卖 bán

包子 bánh bao

多少钱 bao nhiêu tiền

今天 bữa nay

早餐 bữa sáng

午餐 bữa trưa

晚餐 bữa tối

邮局 bưu cục

二、单字补给站:我的脸

眼睛 mắt

眉毛 lông mãy 鼻子 mũi

嘴巴 miệng

牙齿 răng

耳朵 tai

三、常用例句开口说:

他卖的很便宜 Ông ấy bán rẻ lắm

我喜欢吃肉包子 Tôi thích ăn bánh bao thịt

全部多少钱 Tất cả bao nhiêu tiền

今天要去哪玩? Bữa nay muốn đi đâu chơi ?

晚餐要去哪吃? Bữa tối muốn đi đâu ăn ?

我要去邮局寄信 Tôi muốn đi bưu cục gửi thư

第五课:c 饭cơm

一、常用单字:

这个 cái này

那个 cái kia / cái đó

谢谢 cám ơn

媳妇 con dâu

饭 cơm

借问 cho hỏi

祝贺 chúc

我们 chúng tôi / chúng ta

二、单字补给站:人物 男生 nam

女生 nữ

大人 người lớn

小孩 con nít

老人 người già

婴儿 em bé

三、常用例句开口说:

这个是谁的? Cái này là của ai ?

那个是我的 Cái đó là của tôi

谢谢你带我去玩 Cám ơn anh dẫn tôi đi chơi

请到我家吃便饭 Mời đến nhà tôi ăn bữa cơm

祝安康 Chúc mạnh giỏi

我们要去逛街 Chúng tôi muốn đi dạo phố

第六课:d 旅游 du lịch

一、常用单字:

近来 dạo này

招待 giây nịt

拖鞋 dép

收拾 dọn dẹp

旅游 du lịch

雨伞 dù 气象预报 dự báo thời tiết

钢琴 dương cầm

二、单字补给站:十二星座一

水瓶座 băo bĩnh

双鱼座 song ngư

牡羊座 dương cựu ( Miên dương )

金牛座 kim ngưu

双子座 song nam

巨蟹座 bắc giãi

三、常用例句开口说:

最近过的不错吧! Dạo này khá chứ !

明天家里要大扫除 Ngày mai phải dọn dẹp nhà cửa

我要去旅游一个月 Tôi muốn đi du lịch một tháng

快下雨了记得带把伞 Trời sắp mưa rồi nhớ đem theo cây dù

气象预报明天会下雨 Dự báo thời tiết ngày mai có mưa

她的钢琴弹的很好 Cô ấy đàn dương cầm rất giỏi

第七课:đ 道路 đường

一、常用单字:

上那儿去 đi đâu

电话 điện thoại

打算 định 迎接 đón

越南盾 đống

动物 động vật

送行 đưa

道路 đường

二、单字补给站:十二星座二

狮子座 hãi sư

处女座 sữ

天秤座 thiên sưng

天蝎座 hổ cát

射手座 liẽn mã

魔羯座 nam dường

三、常用例句开口说:

你要上那儿去 Anh muốn đi đâu

我要打电话 Tôi muốn gọi điện thoại

你打算在这多久? Anh định ở đây bao lâu ?

我要去机场接朋友 Tôi ra sân bay đón bạn

我送你去机场 Tôi đưa anh ra sân bay

全部是五百元 Tất cả là năm trăm đống

第八课:e 弟弟妹妹em

一、常用单字:

弟媳 em dâu 妹妹 em gái

表弟妹 em họ

妹夫 em rể

弟弟 em trai

老么 em út

小舅子 em vợ

演戏 em dễ / em

二、单字补给站: 情绪

快乐 vui / mừng

悲伤 bi thương

生气 giận

烦恼 buồn phiền

害羞 mắt cỡ

害怕 sợ sệt

三、常用例句开口说:

我有一个妹妹 Tôi có một dứa em gái

我没有表弟妹跟堂弟妹 Tôi không có em họ

我有一个妹夫 Tôi có một người em rể

我没有弟弟 Tôi không có em trai

这是我的小妹 Đây là em út của tôi

这是我的小舅子 Đây là em vợ của tôi 第九课:ê 悦耳 êm tai

一、常用单字:

喂? ê

冷战 ế

喂! ể

悦耳 êm tai

温暖 êm ấm

静悄悄的 êm du

哎啊 êu

哎呦 êu ôi

二、单字补给站:

越南 Việt Nam

台湾 Đài Loan

美国 Mỹ

日本 Nhật Bản

法国 Pháp

英国 Anh

三、常用例句开口说:

喂! 要上哪去啊? Ê! muốn đi đâu đó ?

今天生意不好 Bữa nay bán ế

喂! 去不去? Ê! có đi không ?

这首哥很动听 Bài hát này nghe êm tai